THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
| Loại máy |
CO/HP |
HP |
| Công nghệ inverter |
|
Có |
| Công suất làm lạnh |
|
| 1 |
| 2.65 (0.7 - 3.6) |
| 9,000 (2,400 - 12,300) |
|
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả* |
m2 |
<=12 |
| Điện năng tiêu thụ |
W |
Lạnh: 650 (120 ~ 1,040) |
| Tiết kiệm điện |
|
★★★★★ |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) |
|
6.70 |
THÔNG TIN DÀN LẠNH
| Model |
|
FTKM25AVMV |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) |
mm |
299 x 839 x 280 |
| Trọng lượng |
kg |
12 |
| Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) |
dbA |
Lạnh: 39 / 33 / 25 / 18 |
THÔNG TIN DÀN NÓNG
| Model |
|
RKM25AVMV |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) |
mm |
550 x 675 x 284 |
| Trọng lượng |
kg |
27 |
| Độ ồn (Cao / Cực thấp) |
dbA |
Lạnh: 47 / 42 |
THÔNG TIN CHUNG
| Môi chất lạnh |
|
R32 |
| Chiều dài tối đa |
m |
20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
15 |
| Xuất xứ |
|
Thái Lan |
Ghi chú:
*Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.
Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo lường
1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27oCDB, 19oCWB; nhiệt độ ngoài trời 35oCDB chiều dài ống 5.0m.
Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20oCDB; nhiệt độ ngoài trời 7oCDB, 6oCWB chiều dài ống 5.0m.
2. Độ ồn dựa trên điều kiện 1 về nhiệt độ ở trên, là giá trị chuyển đổi không dội âm. Những giá trị này có thể cao hơn chút ít trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015.
.................................................................................................................................................................................................
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
| Loại máy |
CO/HP |
HP |
| Công nghệ inverter |
|
Có |
| Công suất làm lạnh |
|
| 1.5 |
| 3.52 (0.7 - 4.1) |
| 12,000 (2,400 - 14,000) |
|
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả* |
m2 |
<=18 |
| Điện năng tiêu thụ |
W |
Lạnh: 950 (120 - 1,370) |
| Tiết kiệm điện |
|
★★★★★ |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) |
|
6.40 |
THÔNG TIN DÀN LẠNH
| Model |
|
FTKM35AVMV |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) |
mm |
299 x 839 x 280 |
| Trọng lượng |
kg |
12 |
| Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) |
dbA |
Lạnh: 39 / 34 / 26 / 19 |
THÔNG TIN DÀN NÓNG
| Model |
|
RKM35AVMV |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) |
mm |
550 x 675 x 284 |
| Trọng lượng |
kg |
27 |
| Độ ồn (Cao / Cực thấp) |
dbA |
Lạnh: 47 / 43 |
THÔNG TIN CHUNG
| Môi chất lạnh |
|
R32 |
| Chiều dài tối đa |
m |
20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
15 |
| Xuất xứ |
|
Thái Lan |
Ghi chú:
*Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.
Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo lường
1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27oCDB, 19oCWB; nhiệt độ ngoài trời 35oCDB chiều dài ống 5.0m.
Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20oCDB; nhiệt độ ngoài trời 7oCDB, 6oCWB chiều dài ống 5.0m.
2. Độ ồn dựa trên điều kiện 1 về nhiệt độ ở trên, là giá trị chuyển đổi không dội âm. Những giá trị này có thể cao hơn chút ít trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015.
.....................................................................................................................................................................................
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
| Loại máy |
CO/HP |
HP |
| Công nghệ inverter |
|
Có |
| Công suất làm lạnh |
|
| 2 |
| 5.28 (1.1~6.0) |
| 18,000 (3,800 - 20,500) |
|
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả* |
m2 |
<=27 |
| Điện năng tiêu thụ |
W |
Lạnh: 1,260 (220 - 1,700) |
| Tiết kiệm điện |
|
★★★★★ |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) |
|
7.16 |
THÔNG TIN DÀN LẠNH
| Model |
|
FTKM50AVMV |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) |
mm |
299 x 1103 x 280 |
| Trọng lượng |
kg |
15 |
| Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) |
dbA |
Lạnh: 45 / 40 / 35 / 25 |
THÔNG TIN DÀN NÓNG
| Model |
|
RKM50AVMV |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) |
mm |
595 x 845 x 300 |
| Trọng lượng |
kg |
40 |
| Độ ồn (Cao / Cực thấp) |
dbA |
Lạnh: 49 / 45 |
THÔNG TIN CHUNG
| Môi chất lạnh |
|
R32 |
| Chiều dài tối đa |
m |
30 |
| Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
20 |
| Xuất xứ |
|
Thái Lan |
Ghi chú:
*Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.
Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo lường
1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27oCDB, 19oCWB; nhiệt độ ngoài trời 35oCDB chiều dài ống 5.0m.
Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20oCDB; nhiệt độ ngoài trời 7oCDB, 6oCWB chiều dài ống 5.0m.
2. Độ ồn dựa trên điều kiện 1 về nhiệt độ ở trên, là giá trị chuyển đổi không dội âm. Những giá trị này có thể cao hơn chút ít trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015.
..............................................................................................................................................................................
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
| Loại máy |
CO/HP |
HP |
| Công nghệ inverter |
|
Có |
| Công suất làm lạnh |
|
| 2.5 |
| 6.15 (1.1~7.1) |
| 21,000 (3,800 - 24,200) |
|
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả* |
m2 |
<=33 |
| Điện năng tiêu thụ |
W |
Lạnh: 1,500 (280 - 2,020) |
| Tiết kiệm điện |
|
★★★★★ |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) |
|
6.94 |
THÔNG TIN DÀN LẠNH
| Model |
|
FTKM60AVMV |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) |
mm |
299 x 1103 x 280 |
| Trọng lượng |
kg |
15 |
| Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) |
dbA |
Lạnh: 49 / 42 / 37 /27 |
THÔNG TIN DÀN NÓNG
| Model |
|
RKM60AVMV |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) |
mm |
695 x 930 x 350 |
| Trọng lượng |
kg |
51 |
| Độ ồn (Cao / Cực thấp) |
dbA |
Lạnh: 52 / 49 |
THÔNG TIN CHUNG
| Môi chất lạnh |
|
R32 |
| Chiều dài tối đa |
m |
30 |
| Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
20 |
| Xuất xứ |
|
Thái Lan |
Ghi chú:
*Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.
Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo lường
1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27oCDB, 19oCWB; nhiệt độ ngoài trời 35oCDB chiều dài ống 5.0m.
Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20oCDB; nhiệt độ ngoài trời 7oCDB, 6oCWB chiều dài ống 5.0m.
2. Độ ồn dựa trên điều kiện 1 về nhiệt độ ở trên, là giá trị chuyển đổi không dội âm. Những giá trị này có thể cao hơn chút ít trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015.
......................................................................................................................................................................................................
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
| Loại máy |
CO/HP |
HP |
| Công nghệ inverter |
|
Có |
| Công suất làm lạnh |
|
| 3 |
| 7.04 (1.1~7.6) |
| 24,000(3,800 - 25,900) |
|
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả* |
m2 |
<=40 |
| Điện năng tiêu thụ |
W |
Lạnh: 1,910 (280 - 2,340) |
| Tiết kiệm điện |
|
★★★★★ |
| Hiệu suất năng lượng (CSPF) |
|
6.50 |
THÔNG TIN DÀN LẠNH
| Model |
|
FTKM71AVMV |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) |
mm |
299 x 1103 x 280 |
| Trọng lượng |
kg |
15 |
| Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp / Yên tĩnh) |
dbA |
Lạnh: 49 / 42 / 37 /27 |
THÔNG TIN DÀN NÓNG
| Model |
|
RKM71AVMV |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dài) |
mm |
695 x 930 x 350 |
| Trọng lượng |
kg |
51 |
| Độ ồn (Cao / Cực thấp) |
dbA |
Lạnh: 52 / 49 |
THÔNG TIN CHUNG
| Môi chất lạnh |
|
R32 |
| Chiều dài tối đa |
m |
30 |
| Chênh lệch độ cao tối đa |
m |
20 |
| Xuất xứ |
|
Thái Lan |
Ghi chú:
*Phạm vi làm lạnh hiệu quả tùy thuộc vào thiết kế và vị trí căn phòng nên chỉ số về phạm vi làm lạnh hiệu quả chỉ mang tính chất tham khảo.
Các giá trị trên tương ứng với nguồn điện 220V, 50 Hz.
Điều kiện đo lường
1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27oCDB, 19oCWB; nhiệt độ ngoài trời 35oCDB chiều dài ống 5.0m.
Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20oCDB; nhiệt độ ngoài trời 7oCDB, 6oCWB chiều dài ống 5.0m.
2. Độ ồn dựa trên điều kiện 1 về nhiệt độ ở trên, là giá trị chuyển đổi không dội âm. Những giá trị này có thể cao hơn chút ít trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
3. CSPF dựa trên tiêu chuẩn TCVN 7830: 2015.